Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dangerous ground

/ˈdeɪndʒərəs ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

một chủ đề hoặc tình huống nhạy cảm hoặc rủi ro cụm từ

“Discussing politics can be dangerous ground in mixed company.”Thảo luận về chính trị có thể là một chủ đề rủi ro trong nhóm đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...