dangerous territory
/ˈdeɪndʒərəs ˈtɛrɪtɔri/
Nghĩa thường dùng
một tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn
cụm từ
“He’s entering dangerous territory by challenging the boss.”Anh ấy đang bước vào lãnh thổ nguy hiểm khi thách thức sếp.