Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dangerous territory

/ˈdeɪndʒərəs ˈtɛrɪtɔri/

Nghĩa thường dùng

một tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn cụm từ

“He’s entering dangerous territory by challenging the boss.”Anh ấy đang bước vào lãnh thổ nguy hiểm khi thách thức sếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...