Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dangerously

/'deindʤəsli/ phổ biến #8838

Nghĩa thường dùng

một cách nguy hiểm trạng từ

“He drove dangerously fast on the highway.”Anh ấy lái xe với tốc độ nguy hiểm trên đường cao tốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dangerously

/'deindʤəsli/

phó từ

  • nguy hiểm; hiểm nghèo
    • to be dangerously ill: bị ốm nặng
Định nghĩa tiếng Anh

r in a dangerous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...