dangerously
/'deindʤəsli/ phổ biến #8838
Nghĩa thường dùng
một cách nguy hiểm
trạng từ
“He drove dangerously fast on the highway.”Anh ấy lái xe với tốc độ nguy hiểm trên đường cao tốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dangerously
/'deindʤəsli/
phó từ
- nguy hiểm; hiểm nghèo
- to be dangerously ill: bị ốm nặng
Định nghĩa tiếng Anh
r in a dangerous manner