Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dare to be different

/dɛr tə bi ˈdɪfərənt/

Nghĩa thường dùng

dũng cảm đủ để hành động theo cách khác thường cụm từ

“In fashion, you should dare to be different to stand out.”Trong thời trang, bạn nên dũng cảm khác biệt để nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...