Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dare to take chances

/dɛr tə teɪk ˈtʃænsɪz/

Nghĩa thường dùng

dám mạo hiểm cụm từ

“Those who dare to take chances often find success.”Những người dám mạo hiểm thường tìm thấy thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...