Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dare to venture

/dɛr tu ˈvɛnʧər/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm bằng cách thử điều gì đó mới hoặc thách thức cụm từ

“She dared to venture into the unknown world of entrepreneurship.”Cô ấy đã dám mạo hiểm vào thế giới chưa biết của khởi nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...