Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daredevil

/'dєә.devәl/ GRE phổ biến #22673

Nghĩa thường dùng

người liều lĩnh, thích mạo hiểm danh từ

“He's a daredevil who loves base jumping.”Anh ta là kẻ liều lĩnh thích nhảy từ vách đá.

Biến thể từ daredevils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daredevil

//

* danh từ
  • người sáng tạo, người cả gan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reckless impetuous irresponsible person s. presumptuously daring

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...