Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dark times

Nghĩa thường dùng

thời kỳ khó khăn, u ám cụm từ

“Dark thoughts are gloomy or sinister ones and dark days or dark times are unpleasant times to live through.”'Dark times' là những giai đoạn khó khăn, buồn bã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...