Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

darkling

/'dɑ:kliɳ/ phổ biến #43569
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

darkling

/'dɑ:kliɳ/

tính từ

  • tối mò

phó từ

  • trong bóng tối
    • to sit darkling: ngồi trong bóng tối
Định nghĩa tiếng Anh

s. uncannily or threateningly dark or obscure s. (poetic) occurring in the dark or night

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...