Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

darkly

/'dɑ:kli/ phổ biến #13353
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

darkly

/'dɑ:kli/

phó từ

  • tối tăm, tối mò
  • mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
  • ảm đạm, buồn rầu, ủ ê
  • đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc
Định nghĩa tiếng Anh

r. without light r. in a dark glowering menacing manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...