darksome
/'dɑ:ksəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
darksome
/'dɑ:ksəm/
tính từ
- (thơ ca) tối tăm, mù mịt
Định nghĩa tiếng Anh
a. Dark; gloomy; obscure; shaded; cheerless.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Dark; gloomy; obscure; shaded; cheerless.
Đang tải...