Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dash someone's hopes

Nghĩa thường dùng

dập tắt hy vọng của ai đó cụm từ

“Hopes that the play would enjoy a long run in London were dashed.”Hy vọng vở kịch sẽ diễn lâu dài ở London đã bị dập tắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...