dashboard
/'dæʃbɔ:d/ Collins ★ phổ biến #11591
Nghĩa thường dùng
bảng điều khiển (giao diện tổng quan)
danh từ
“View all reports from the analytics dashboard.”Xem tất cả báo cáo từ bảng điều khiển phân tích.
Biến thể từ
dashboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dashboard
/'dæʃbɔ:d/
danh từ
- cái chắn bùn (trước xe...)
- bảng đồng hồ (bảng đặt các đồng hồ đo tốc độ, mức dầu mỡ... ở ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh
n. instrument panel on an automobile or airplane containing dials and controls