Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dashboard

/'dæʃbɔ:d/ Collins ★ phổ biến #11591

Nghĩa thường dùng

bảng điều khiển (giao diện tổng quan) danh từ

“View all reports from the analytics dashboard.”Xem tất cả báo cáo từ bảng điều khiển phân tích.

Biến thể từ dashboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dashboard

/'dæʃbɔ:d/

danh từ

  • cái chắn bùn (trước xe...)
  • bảng đồng hồ (bảng đặt các đồng hồ đo tốc độ, mức dầu mỡ... ở ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. instrument panel on an automobile or airplane containing dials and controls

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...