dashpot
/'dæʃ,pɔt/
Biến thể từ
dashpots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dashpot
//
* danh từ- cái giảm chấn, giảm xóc
Định nghĩa tiếng Anh
n. A pneumatic or hydraulic cushion for a falling weight, as in the valve gear of a steam engine, to prevent shock.