dastardliness
/'dæstədlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dastardliness
/'dæstədlinis/
danh từ
- sự hèn nhát
- hành động đê tiện, hành động ném đá giấu tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being dastardly; cowardice; base fear.