data backup
/ˈdeɪtə ˈbækʌp/
Nghĩa thường dùng
Tạo bản sao dữ liệu để bảo vệ.
cụm từ
“Regular data backup is crucial for preventing loss.”Sao lưu dữ liệu thường xuyên là rất quan trọng để ngăn ngừa mất mát.