Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data backup

/ˈdeɪtə ˈbækʌp/

Nghĩa thường dùng

Tạo bản sao dữ liệu để bảo vệ. cụm từ

“Regular data backup is crucial for preventing loss.”Sao lưu dữ liệu thường xuyên là rất quan trọng để ngăn ngừa mất mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...