Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data collection

/ˈdeɪtə kəˈlɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình thu thập thông tin để phân tích. cụm từ

“Data collection is vital for making informed decisions.”Việc thu thập dữ liệu là rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data collection

//

  • (Tech) sự thu thập dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...