data collection
/ˈdeɪtə kəˈlɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
Quá trình thu thập thông tin để phân tích.
cụm từ
“Data collection is vital for making informed decisions.”Việc thu thập dữ liệu là rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
data collection
//
- (Tech) sự thu thập dữ liệu