Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data encryption

/ˈdeɪtə ɪnˈkrɪpʃən/

Nghĩa thường dùng

Chuyển đổi dữ liệu thành định dạng an toàn để ngăn truy cập. cụm từ

“Data encryption is vital for protecting sensitive information.”Mã hóa dữ liệu rất quan trọng để bảo vệ thông tin nhạy cảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data encryption

//

  • (Tech) mã hóa dữ liệu

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...