Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data governance

/ˈdeɪ.t̬ə ˈɡʌv.ɚ.nəns/

Nghĩa thường dùng

quản trị dữ liệu (chính sách và quy trình đảm bảo dữ liệu chính xác, an toàn, sẵn sàng) cụm từ

“Strong data governance prevents unauthorized data use across departments.”Quản trị dữ liệu tốt ngăn chặn việc sử dụng dữ liệu trái phép giữa các phòng ban.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...