data governance
/ˈdeɪ.t̬ə ˈɡʌv.ɚ.nəns/
Nghĩa thường dùng
quản trị dữ liệu (chính sách và quy trình đảm bảo dữ liệu chính xác, an toàn, sẵn sàng)
cụm từ
“Strong data governance prevents unauthorized data use across departments.”Quản trị dữ liệu tốt ngăn chặn việc sử dụng dữ liệu trái phép giữa các phòng ban.