data insights
Nghĩa thường dùng
thông tin từ dữ liệu
danh từ
“Support business goals with data insights”Hỗ trợ các mục tiêu kinh doanh với những hiểu biết từ dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thông tin từ dữ liệu
- data-driven insights: những hiểu biết dựa trên dữ liệu
- những hiểu biết từ dữ liệu