Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data insights

Nghĩa thường dùng

thông tin từ dữ liệu danh từ

“Support business goals with data insights”Hỗ trợ các mục tiêu kinh doanh với những hiểu biết từ dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thông tin từ dữ liệu
    • data-driven insights: những hiểu biết dựa trên dữ liệu
  • những hiểu biết từ dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...