Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data integration

/ˈdeɪtə ˌɪntɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

kết hợp dữ liệu từ các nguồn khác nhau để phân tích cụm từ

“Data integration is essential for comprehensive reporting.”Tích hợp dữ liệu là rất cần thiết cho báo cáo toàn diện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...