data integrity
/ˈdeɪ.tə ɪnˈteɡ.rɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
tính toàn vẹn dữ liệu
cụm từ
“Data integrity checks prevent corrupted records from entering production.”Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu ngăn bản ghi bị hỏng vào môi trường sản xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
data integrity
//
- (Tech) tính toàn vẹn của dữ liệu