Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data integrity

/ˈdeɪ.tə ɪnˈteɡ.rɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tính toàn vẹn dữ liệu cụm từ

“Data integrity checks prevent corrupted records from entering production.”Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu ngăn bản ghi bị hỏng vào môi trường sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data integrity

//

  • (Tech) tính toàn vẹn của dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...