Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data management

/ˈdeɪtə ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình thu thập, lưu trữ và sử dụng dữ liệu hiệu quả. cụm từ

“Effective data management is crucial for business success.”Quản lý dữ liệu hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...