Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data privacy

/ˈdeɪtə ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

quyền riêng tư dữ liệu danh từ

“Data privacy laws lag behind technology.”Luật về quyền riêng tư dữ liệu tụt hậu sau công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...