Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data privacy regulations

Nghĩa thường dùng

các luật nhằm bảo vệ thông tin cá nhân khỏi việc lạm dụng. cụm từ

“Data privacy regulations are becoming stricter worldwide.”Các quy định về quyền riêng tư dữ liệu đang trở nên nghiêm ngặt hơn trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...