Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data set

/ˈdeɪtə sɛt/

Nghĩa thường dùng

tập dữ liệu danh từ

“We need a larger data set for training.”Chúng tôi cần tập dữ liệu lớn hơn để huấn luyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

data set

//

  • (Tech) tập hợp dữ liệu

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...