data set
Nghĩa thường dùng
“We need a larger data set for training.”Chúng tôi cần tập dữ liệu lớn hơn để huấn luyện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
data set
//
- (Tech) tập hợp dữ liệu
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need a larger data set for training.”Chúng tôi cần tập dữ liệu lớn hơn để huấn luyện.
Đang tải...