Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data storage

/ˈdeɪtə ˈstɔːrɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Lưu trữ dữ liệu ở một nơi cụ thể để sử dụng sau này. cụm từ

“Data storage solutions are critical for businesses.”Các giải pháp lưu trữ dữ liệu rất quan trọng cho doanh nghiệp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...