Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data warehouse

Nghĩa thường dùng

kho dữ liệu danh từ

“A data warehouse allows organizations to consolidate data from multiple sources for analysis.”Một kho dữ liệu cho phép các tổ chức hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn để phân tích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kho dữ liệu
    • data warehouse architecture: kiến trúc kho dữ liệu
    • cloud data warehouse: kho dữ liệu đám mây
  • nơi lưu trữ và quản lý dữ liệu lớn để phân tích và báo cáo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...