Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data-collection window

Nghĩa thường dùng

thời gian thu thập dữ liệu trong một nghiên cứu danh từ

“The researchers conducted interviews during the data-collection window to gather insights.”Các nhà nghiên cứu đã tiến hành phỏng vấn trong khoảng thời gian thu thập dữ liệu để thu thập thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian thu thập dữ liệu trong một nghiên cứu
    • data collection process: quá trình thu thập dữ liệu
    • data collection methods: phương pháp thu thập dữ liệu
  • khoảng thời gian mà dữ liệu được thu thập cho một nghiên cứu hoặc khảo sát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...