data-collection window
Nghĩa thường dùng
“The researchers conducted interviews during the data-collection window to gather insights.”Các nhà nghiên cứu đã tiến hành phỏng vấn trong khoảng thời gian thu thập dữ liệu để thu thập thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian thu thập dữ liệu trong một nghiên cứu
- data collection process: quá trình thu thập dữ liệu
- data collection methods: phương pháp thu thập dữ liệu
- khoảng thời gian mà dữ liệu được thu thập cho một nghiên cứu hoặc khảo sát