Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data-driven

/ˈdeɪ.tə ˌdrɪv.ən/

Nghĩa thường dùng

dựa trên dữ liệu (ra quyết định) tính từ

“A data-driven approach reduces reliance on gut instinct.”Cách tiếp cận dựa trên dữ liệu giảm sự phụ thuộc vào trực giác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • dựa trên dữ liệu (ra quyết định)

ví dụ

A data-driven approach reduces reliance on gut instinct. — Cách tiếp cận dựa trên dữ liệu giảm sự phụ thuộc vào trực giác.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...