Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data-driven business decision

/ˈdeɪtəˌdrɪvən ˈbɪznəs dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu cụm từ

“The company made a data-driven business decision to expand its product line based on customer feedback.”Công ty đã đưa ra quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu để mở rộng dòng sản phẩm của mình dựa trên phản hồi của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu
    • data-driven strategy: chiến lược dựa trên dữ liệu
    • data-driven insights: những hiểu biết dựa trên dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...