Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

data-driven insights

/ˈdeɪtə ˈdrɪvən ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

Kết luận dựa trên việc phân tích dữ liệu. cụm từ

“Data-driven insights can improve business strategies.”Các kết luận dựa trên dữ liệu có thể cải thiện chiến lược kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...