Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

day off

/dei ɔf/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngày nghỉ cụm từ

“I took a day off to relax and recharge.”Tôi đã nghỉ một ngày để thư giãn và nạp lại năng lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

day off

//

* danh từ
  • ngày nghỉ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...