day off
/dei ɔf/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
ngày nghỉ
cụm từ
“I took a day off to relax and recharge.”Tôi đã nghỉ một ngày để thư giãn và nạp lại năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
day off
//
* danh từ- ngày nghỉ