Từ điển Anh–Việt

112.112 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daylight-saving

/'deilait,seiviɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daylight-saving

/'deilait,seiviɳ/

danh từ

  • sự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...