Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dazzling production

Nghĩa thường dùng

vở diễn tuyệt vời (rực rỡ, ấn tượng) cụm từ

“The actors had managed to put on a simply dazzling production.”Các diễn viên đã trình diễn một vở kịch thật sự ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...