Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dbms

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dbms

//

  • hệ quản lý cơ sở dữ liệu
Định nghĩa tiếng Anh

n a software system that facilitates the creation and maintenance and use of an electronic database

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...