de facto
/di:'fæktou/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
trên thực tế (dù không chính thức về mặt pháp lý)
cụm từ
“She became the de facto leader after the CEO resigned.”Cô ấy trở thành lãnh đạo trên thực tế sau khi CEO từ chức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
de facto
/di:'fæktou/
tính từ & phó từ
- về thực tế (không chính thức)
- de_facto recognition of a state: sự công nhận một quốc gia trên thực tế (không chính thức)
Định nghĩa tiếng Anh
Actually; in fact; in reality; as, a king de facto, -- distinguished from a king de jure, or by right.