Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

de jure

/di:'dʤuəri/

Nghĩa thường dùng

về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật cụm từ

“She is the de jure owner of the property.”Cô ấy là chủ sở hữu hợp pháp của bất động sản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

de jure

/di:'dʤuəri/

tính từ & phó từ

  • hợp pháp về pháp lý
    • de_jure recognition of a government: sự công nhận một chính phủ về pháp lý
Định nghĩa tiếng Anh

By right; of right; by law; -- often opposed to de facto.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...