Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

de novo

/deɪ ˈnoʊvoʊ/

Nghĩa thường dùng

từ đầu; bắt đầu lại hoàn toàn mới cụm từ

“The contract was renegotiated de novo after the dispute.”Hợp đồng được đàm phán lại từ đầu sau tranh chấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...