de-escalate
Nghĩa thường dùng
“The government tried to de-escalate the conflict.”Chính phủ đã cố gắng làm giảm căng thẳng xung đột.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government tried to de-escalate the conflict.”Chính phủ đã cố gắng làm giảm căng thẳng xung đột.
Đang tải...