Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

de-escalate

/diːˈeskəleɪt/

Nghĩa thường dùng

làm giảm căng thẳng, hạ nhiệt động từ

“The government tried to de-escalate the conflict.”Chính phủ đã cố gắng làm giảm căng thẳng xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...