deactivation
/di:ækti'veiʃәn/ phổ biến #36984
Nghĩa thường dùng
quá trình không hoạt động
danh từ
“The deactivation of the alarm was necessary for the test.”Việc vô hiệu hóa báo động là cần thiết cho bài kiểm tra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deactivation
//
* danh từ- việc làm mất tác dụng (hoá học)
Định nghĩa tiếng Anh
n. breaking up a military unit (by transfers or discharges) n. the act of deactivating or making ineffective (as a bomb)