Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deactivation

/di:ækti'veiʃәn/ phổ biến #36984

Nghĩa thường dùng

quá trình không hoạt động danh từ

“The deactivation of the alarm was necessary for the test.”Việc vô hiệu hóa báo động là cần thiết cho bài kiểm tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deactivation

//

* danh từ
  • việc làm mất tác dụng (hoá học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. breaking up a military unit (by transfers or discharges) n. the act of deactivating or making ineffective (as a bomb)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...