Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dead centre

/'ded'sentə/

danh từ

  • (kỹ thuật) điểm chết ((cũng) dead-point)
  • chỗ bế tắt
    • to move the conference off dead_centre: đưa hội nghị ra khỏi chỗ bế tắt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...