Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dead-alive

/'dedə'laiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dead-alive

/'dedə'laiv/

tính từ

  • buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...