dead-beat/'ded'bi:t/tính từ(thông tục) mệt lử, mệt rã rờiđứng yên (kim nam châm)danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)kẻ lười biếng, kẻ vô công rồi nghềkẻ ăn bám