dead-end job
Nghĩa thường dùng
“He left because he didn’t want to stay in a dead-end job.”Anh ấy nghỉ việc vì không muốn mãi làm một công việc không có tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He left because he didn’t want to stay in a dead-end job.”Anh ấy nghỉ việc vì không muốn mãi làm một công việc không có tương lai.
Đang tải...