Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dead-line

/'dedlain/

danh từ

  • đường giới hạn không được vượt qua
  • hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ)
Biến thể từ dead-lines số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...