Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deadline extension

/ˈdɛd.laɪn ɪkˈstɛn.ʃən/

Nghĩa thường dùng

gia hạn thời gian n. phrase

“We requested a deadline extension.”Chúng tôi yêu cầu gia hạn thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...