Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #17906

deadlock

/'dedlɔk/

danh từ

  • sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc
    • to come to a deadlock: đi đến chỗ đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) đi đến chỗ bế tắc không có lối thoát

ngoại động từ

  • làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a situation in which no progress can be made or no advancement is possible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...