Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deafening noise

Nghĩa thường dùng

tiếng ồn chói tai cụm từ

“We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.”Chúng tôi nghe thấy tiếng ồn chói tai của ba chiếc máy bay quân sự lớn bay thấp qua đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...