Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deal with it

/diːl wɪð ɪt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và quản lý một tình huống khó khăn cụm từ

“When challenges arise, you just have to deal with it.”Khi gặp khó khăn, bạn chỉ cần chấp nhận và xử lý nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...